Hình nền cho oligarchs
BeDict Logo

oligarchs

/ˈɒlɪɡɑːrks/ /ˈɑːlɪɡɑːrks/

Định nghĩa

noun

Tài phiệt, nhà tài phiệt, người thuộc chế tài phiệt.

Ví dụ :

Ở một số quốc gia, những nhà tài phiệt giàu có kiểm soát các ngành công nghiệp quan trọng và gây ảnh hưởng đến các quyết định của chính phủ.
noun

Tài phiệt, nhà tài phiệt.

Ví dụ :

Luật mới nhằm mục đích hạn chế ảnh hưởng của các nhà tài phiệt lên các quyết định chính trị của đất nước.