Hình nền cho accretion
BeDict Logo

accretion

/ə.ˈkɹi.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bồi đắp, sự tích tụ, sự tăng trưởng.

Ví dụ :

Sự tăng trưởng cơ bắp diễn ra nhờ quá trình bồi đắp tự nhiên khi tập thể dục thường xuyên và có chế độ ăn uống lành mạnh.
noun

Sự dính liền, sự liền nhau.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng bàn tay của em bé có một dấu hiệu nhỏ của sự dính liền, với phần da hơi dính giữa hai ngón tay.
noun

Ví dụ :

Mỗi năm, người nông dân có thêm vài mét đất mới ven sông nhờ sự bồi đắp chậm rãi của đất phù sa do nước mang đến.
noun

Sự bồi đắp, sự tích tụ, phần tăng thêm.

Ví dụ :

Vì một người anh trai từ chối quyền thừa kế, người anh trai còn lại đã nhận được một phần tài sản gia đình tăng thêm đáng kể ngoài dự kiến.