BeDict Logo

accretion

/ə.ˈkɹi.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho accretion: Sự bồi đắp, sự tích tụ, sự tăng trưởng.
noun

Sự bồi đắp, sự tích tụ, sự tăng trưởng.

Sự tăng trưởng cơ bắp diễn ra nhờ quá trình bồi đắp tự nhiên khi tập thể dục thường xuyên và có chế độ ăn uống lành mạnh.

Hình ảnh minh họa cho accretion: Sự bồi đắp, sự tích tụ, sự bồi tụ.
noun

Mỗi năm, người nông dân có thêm vài mét đất mới ven sông nhờ sự bồi đắp chậm rãi của đất phù sa do nước mang đến.

Hình ảnh minh họa cho accretion: Sự bồi đắp, sự tích tụ, phần tăng thêm.
noun

Sự bồi đắp, sự tích tụ, phần tăng thêm.

Vì một người anh trai từ chối quyền thừa kế, người anh trai còn lại đã nhận được một phần tài sản gia đình tăng thêm đáng kể ngoài dự kiến.