verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối ưu hóa, làm cho tối ưu. (originally intransitive) To act optimistically or as an optimist. Ví dụ : "Even when facing a difficult exam, Sarah was optimizing, believing she would succeed if she studied hard. " Ngay cả khi đối mặt với một kỳ thi khó khăn, Sarah vẫn giữ thái độ lạc quan, tin rằng cô ấy sẽ thành công nếu học hành chăm chỉ. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối ưu hóa, làm cho tối ưu. To make (something) optimal. Ví dụ : "The programmer is optimizing the website code to make it load faster. " Lập trình viên đang tối ưu hóa mã nguồn trang web để trang web tải nhanh hơn. technical computing business industry science economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối ưu hóa, làm cho hiệu quả hơn. To make (something) more efficient, such as a computer program. Ví dụ : "The programmers are optimizing the game's code to make it run faster on older computers. " Các lập trình viên đang tối ưu hóa mã của trò chơi để nó chạy nhanh hơn trên các máy tính cũ. computing technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối ưu hóa, làm cho tối ưu. To become optimal. Ví dụ : "The programmer is optimizing the code to make it run faster. " Lập trình viên đang tối ưu hóa mã nguồn để nó chạy nhanh hơn. technology computing business science math system industry economy achievement function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối ưu hóa, tối ưu. Carrying out optimization. Ví dụ : "The optimizing algorithm improved the website's loading speed. " Thuật toán tối ưu đã cải thiện tốc độ tải trang web. technology computing technical industry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc