noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế đẩu, ghế bành không tay vịn. An upholstered sofa, without arms or a back, sometimes with a compartment for storing linen, etc. Ví dụ : ""We bought two matching ottomans to put at the end of the bed for extra seating and storage." " Chúng tôi mua hai chiếc ghế đẩu bọc nệm đồng bộ để đặt cuối giường, vừa để có thêm chỗ ngồi vừa đựng đồ. item building style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế đẩu, ghế bành thấp, đôn. A low stool or thick cushion used to rest the feet or as a seat. Ví dụ : "After a long day at work, I like to put my feet up on one of the ottomans in the living room. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thích gác chân lên một trong những chiếc đôn trong phòng khách để thư giãn. architecture style item building utility property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấm đoạn. A fabric with a pronounced ribbed or corded effect, often made of silk or a mixture of cotton and silk-like yarns. Ví dụ : "The designer chose ottomans for the elegant evening gowns, because the fabric's distinctive ribs added texture and visual interest. " Nhà thiết kế đã chọn gấm đoạn cho những chiếc váy dạ hội sang trọng, vì những đường vân nổi đặc trưng của loại vải này tạo thêm kết cấu và sự thú vị về mặt thị giác. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc