Hình nền cho ottomans
BeDict Logo

ottomans

/ˈɑtəmənz/ /ˈɑɾəmənz/

Định nghĩa

noun

Ghế đẩu, ghế bành không tay vịn.

Ví dụ :

Chúng tôi mua hai chiếc ghế đẩu bọc nệm đồng bộ để đặt cuối giường, vừa để có thêm chỗ ngồi vừa đựng đồ.
noun

Ví dụ :

Nhà thiết kế đã chọn gấm đoạn cho những chiếc váy dạ hội sang trọng, vì những đường vân nổi đặc trưng của loại vải này tạo thêm kết cấu và sự thú vị về mặt thị giác.