verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt dây, buộc dây. To furnish with cords Ví dụ : "The electrician corded the new lamp so we could plug it in. " Người thợ điện đã thắt dây điện vào cái đèn mới để chúng ta có thể cắm điện vào dùng được. material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, cột, trói. To tie or fasten with cords Ví dụ : "The gardener corded the bundles of vegetables together before taking them to market. " Người làm vườn cột các bó rau lại với nhau trước khi đem ra chợ bán. material utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép phẳng, làm phẳng. To flatten a book during binding Ví dụ : "The binder corded the freshly sewn signatures to ensure a flat, even spine before gluing the cover. " Người thợ đóng sách ép phẳng các tờ đã khâu xong để đảm bảo gáy sách phẳng và đều trước khi dán bìa. technical writing industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp thành khoanh. To arrange (wood, etc.) in a pile for measurement by the cord. Ví dụ : "The lumberjacks corded the logs near the river, ready for the timber company to measure them. " Các tiều phu xếp thành khoanh những khúc gỗ gần bờ sông, sẵn sàng để công ty gỗ đến đo đạc. agriculture work industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dây, viền dây. Fitted with a cord. Ví dụ : "The corded phone on the kitchen wall is rarely used anymore since everyone has a cell phone. " Cái điện thoại có dây treo trên tường bếp hầu như không ai dùng nữa vì ai cũng có điện thoại di động rồi. technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân, có gân. Having the appearance of cords or furrows. Ví dụ : "the hard, corded upper arms of a bodybuilder" Bắp tay cuồn cuộn gân guốc của một vận động viên thể hình. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt dây, Bọc dây. Wound about with cords. Ví dụ : "The package was delivered, securely corded with thick twine. " Gói hàng được giao đến, được buộc chặt bằng dây thừng dày. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp thành dây. Of wood: piled in cords. Ví dụ : "The corded firewood stack was tall and ready for winter. " Đống củi đã xếp thành dây cao ngất, sẵn sàng cho mùa đông. material property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc