Hình nền cho overture
BeDict Logo

overture

/ˈəʊvətjʊə/ /ˈoʊvəɹtʃəɹ/

Định nghĩa

noun

Mở đầu, khúc dạo đầu.

Ví dụ :

Ngăn bí mật được giấu trong một hốc ở phía sau giá sách.
noun

Lời chào mời, Đề nghị, Bước đầu, Sự mở đầu.

Ví dụ :

Lời đề nghị mở đầu buổi thảo luận của giáo viên đã giúp học sinh bớt lo lắng về chủ đề mới.