Hình nền cho compromises
BeDict Logo

compromises

/ˈkɑmprəˌmaɪzɪz/ /ˈkɑmprəˌmaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Nhượng bộ, thỏa hiệp, sự thỏa hiệp.

Ví dụ :

Thỏa thuận cuối cùng về giờ làm việc mới đã đạt được thông qua những sự thỏa hiệp từ cả hai phía, với nhân viên đồng ý bắt đầu làm việc sớm hơn và ban quản lý đồng ý rút ngắn thời gian nghỉ trưa.
noun

Ví dụ :

Công ty đã hứng chịu những vụ xâm nhập bảo mật nghiêm trọng khi tin tặc đánh cắp dữ liệu khách hàng.
verb

Thỏa hiệp, nhượng bộ, dàn xếp.

Ví dụ :

Anh chị em thỏa hiệp về việc xem chương trình TV nào bằng cách mỗi người chọn một chương trình vào các đêm luân phiên.
verb

Làm tổn hại, gây nguy hiểm, xâm phạm.

Ví dụ :

Việc cô ấy đăng những bức ảnh riêng tư đó lên mạng đã làm tổn hại đến danh tiếng của bạn mình.