Hình nền cho parquet
BeDict Logo

parquet

/ˈpɑːkeɪ/ /pɑːɹˈkeɪ/

Định nghĩa

noun

Sàn gỗ ghép, sàn lát hoa văn.

Ví dụ :

Phòng tập nhảy có một sàn gỗ ghép rất đẹp, hoàn hảo cho các buổi học ballet.
noun

Ví dụ :

Sàn giao dịch chứng khoán nhộn nhịp với hoạt động mua bán khi các nhà môi giới chứng khoán thương lượng các giao dịch.