Hình nền cho ket
BeDict Logo

ket

/kɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà vật lý biểu diễn trạng thái spin của electron bằng một ket cụ thể, ký hiệu |↑〉, cho biết nó là spin hướng lên trên.