verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, dự phần. To take part in an activity; to participate. Ví dụ : "The students enjoyed partaking in the science experiment. " Các bạn học sinh rất thích thú khi được tham gia vào thí nghiệm khoa học. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, hưởng, chia sẻ. To take a share or portion (of or in). Ví dụ : "Will you partake of some food?" Bạn có muốn dùng chút đồ ăn không? part action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính, có tính chất. To have something of the properties, character, or office (of). Ví dụ : "Even though he's just learning to play, his music is already partaking of the soulful qualities of blues. " Dù chỉ mới học chơi thôi, nhạc của anh ấy đã mang tính chất sâu lắng của nhạc blues rồi. character action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, sự tham gia. The act of taking part in something. Ví dụ : "The joy of the festival came from everyone's enthusiastic partaking in the games and dances. " Niềm vui của lễ hội đến từ sự tham gia nhiệt tình của mọi người vào các trò chơi và điệu nhảy. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, sự thiên vị. An act of taking sides; partiality. Ví dụ : "Her obvious partaking in the argument between her children made it clear she favored her daughter's side. " Việc cô ấy thiên vị thấy rõ trong cuộc tranh cãi giữa các con khiến ai cũng biết cô ấy bênh con gái. politics attitude action tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc