verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, dán chặt, gắn. To stick with paste; to cause to adhere by or as if by paste. Ví dụ : "She was pasting pictures into her scrapbook. " Cô ấy đang dán ảnh vào cuốn sổ lưu niệm của mình. material action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, dán vào. To insert a piece of media (e.g. text, picture, audio, video) previously copied or cut from somewhere else. Ví dụ : "She is pasting the address she copied from the website into the online form. " Cô ấy đang dán địa chỉ vừa sao chép từ trang web vào mẫu đơn trực tuyến. computing technology internet media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, dán, trét. To strike or beat someone or something. Ví dụ : "The bully was pasting the smaller kid against the lockers. " Tên côn đồ đang đấm đá thằng bé nhỏ hơn vào tủ đồ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, vùi dập. To defeat decisively or by a large margin. Ví dụ : "Our team was pasting the opposing team; we won the basketball game by 30 points. " Đội của chúng tôi đang vùi dập đội bạn; chúng tôi đã thắng trận bóng rổ với cách biệt 30 điểm. achievement sport game war military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, sự dán, công việc dán. The act of applying paste to something, or affixing something using paste. Ví dụ : "The child's excitement was evident during the pasting of colorful construction paper onto the poster for their family project. " Sự hào hứng của đứa trẻ thể hiện rõ trong lúc dán những tờ giấy thủ công đầy màu sắc lên tấm áp phích cho dự án gia đình. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thất bại, sự thua cuộc. Defeat, beating. Ví dụ : "The basketball team suffered a humiliating pasting in the championship game, losing by over thirty points. " Đội bóng rổ đã phải chịu một sự thua cuộc nhục nhã trong trận chung kết, thua hơn ba mươi điểm. achievement sport war action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc