Hình nền cho pasting
BeDict Logo

pasting

/ˈpeɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dán, dán chặt, gắn.

Ví dụ :

"She was pasting pictures into her scrapbook. "
Cô ấy đang dán ảnh vào cuốn sổ lưu niệm của mình.
noun

Dán, sự dán, công việc dán.

Ví dụ :

Sự hào hứng của đứa trẻ thể hiện rõ trong lúc dán những tờ giấy thủ công đầy màu sắc lên tấm áp phích cho dự án gia đình.