noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn bi, trò chơi bắn bi. (games) A game, played on a device with a sloping base, in which the player operates a spring-loaded plunger to shoot a ball, between obstacles, and attempts to hit targets and score points. Ví dụ : "My little brother loves to play pinball at the arcade, trying to get the highest score. " Em trai tôi rất thích chơi bắn bi ở khu trò chơi điện tử, nó cố gắng để đạt được điểm cao nhất. game entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi (trong trò chơi điện tử thùng pinball). The ball used in pinball. Ví dụ : "The pinball bounced wildly between the flippers, making loud noises as it hit each target. " Quả bi (trong trò chơi điện tử thùng pinball) nảy loạn xạ giữa hai cần gạt, tạo ra những tiếng ồn lớn khi nó chạm vào từng mục tiêu. game sport entertainment machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng hỗn loạn, cảnh tranh bóng hỗn loạn. A situation where a ball is frantically kicked between many players. Ví dụ : "During the chaotic dodgeball game, the ball became a pinball, ricocheting wildly between the students. " Trong trận bóng né hỗn loạn, quả bóng trở thành một "quả bóng bàn" đúng nghĩa, nảy loạn xạ giữa đám học sinh. sport game situation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao xao, chạy lung tung. To dart about rapidly. Ví dụ : "The toddler, excited by the birthday party, pinballed around the room, bumping into furniture and giggling. " Đứa bé mới biết đi, vì quá phấn khích với tiệc sinh nhật, lao xao chạy lung tung khắp phòng, hết đụng vào bàn ghế lại cười khúc khích. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc