Hình nền cho postured
BeDict Logo

postured

/ˈpɑstʃərd/ /ˈpoʊstʃərd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chàng trai trẻ làm dáng trước gương, gồng mình lên khoe cơ bắp, hy vọng gây ấn tượng với bất kỳ ai đi ngang qua.
verb

Ra vẻ, làm bộ.

Ví dụ :

Mặc dù không hiểu gì về cuộc tranh luận chính trị, anh ta vẫn ra vẻ đồng ý với mọi điều người diễn giả nói, chỉ mong gây ấn tượng với bạn bè.