Hình nền cho praxis
BeDict Logo

praxis

/ˈpɹæk.sɪs/

Định nghĩa

noun

Thực tiễn, ứng dụng thực tế, sự áp dụng vào thực tế.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học lý thuyết âm nhạc, việc chơi trong dàn nhạc là ứng dụng thực tế đầu tiên của cô ấy.
noun

Thực hành, sự thực hành, hoạt động thực tiễn.

Ví dụ :

Chương trình tái chế không chỉ là ý định tốt đẹp, mà nó là sự thực hành cho cam kết của họ đối với sự bền vững môi trường.
noun

Thực tiễn, sự thực hành, sự ứng dụng.

Ví dụ :

Việc dạy học hiệu quả đòi hỏi sự kết hợp giữa lý thuyết và thực hành: giáo viên phải liên tục kết hợp các lý thuyết giáo dục với kinh nghiệm thực tế trong lớp học để cải thiện phương pháp giảng dạy của mình.
noun

Thực hành, bài tập thực hành.

Ví dụ :

Để cải thiện sự khéo léo của ngón tay, giáo viên piano giao cho học sinh một bài tập thực hành hàng tuần gồm các gam và hợp âm rải.