noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ họng, cuống họng. The front part of the neck. Ví dụ : "The wild pitch bounced and hit the catcher in the throat." Quả bóng ném đi trượt tay, nảy lên trúng vào cổ họng của người bắt bóng. anatomy organ body part physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng, cuống họng. The gullet or windpipe. Ví dụ : "As I swallowed I felt something strange in my throat." Khi nuốt, tôi cảm thấy có gì đó lạ ở cổ họng. organ anatomy physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng, cổ họng, đoạn thắt. A narrow opening in a vessel. Ví dụ : "The water leaked out from the throat of the bottle." Nước rò rỉ ra từ chỗ thắt của chai. part nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ họng nhà ga, đoạn thắt. Station throat. Ví dụ : "The train inspector checked the throats of the station carefully for any cracks or damage to ensure smooth and safe passage for all trains. " Thanh tra đường sắt kiểm tra kỹ cổ họng nhà ga, các đoạn thắt xem có vết nứt hoặc hư hỏng nào không để đảm bảo các chuyến tàu đi qua êm ái và an toàn. part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng khói. The part of a chimney between the gathering, or portion of the funnel which contracts in ascending, and the flue. Ví dụ : "The chimney sweep used a special brush to clean the throats of the old chimneys, ensuring proper airflow. " Người quét ống khói đã dùng một loại bàn chải đặc biệt để làm sạch họng khói của những ống khói cũ, đảm bảo luồng khí lưu thông tốt. architecture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng buồm. The upper fore corner of a boom-and-gaff sail, or of a staysail. Ví dụ : "The sailors carefully adjusted the lines connected to the throats of the sails, ensuring they were taut for optimal wind capture. " Các thủy thủ cẩn thận điều chỉnh các dây nối với họng buồm, đảm bảo chúng căng để đón gió tốt nhất. nautical sailing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ họng (của một cái gaff). That end of a gaff which is next to the mast. Ví dụ : "The sailor carefully checked the throats of the gaff sails for wear before raising them up the mast. " Trước khi kéo buồm gaff lên cột buồm, người thủy thủ cẩn thận kiểm tra phần cổ họng (chỗ nối với cột buồm) của buồm xem có bị mòn không. nautical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng neo. The angle where the arm of an anchor is joined to the shank. Ví dụ : "The rust was especially bad at the throats of the old anchor, where the arm met the shank. " Rỉ sét đặc biệt nghiêm trọng ở họng neo của chiếc neo cũ, ngay chỗ tay neo nối với thân neo. nautical sailing technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng khuỷu gỗ. The inside of a timber knee. Ví dụ : "The shipwright carefully inspected the throats of the timber knee, ensuring they were strong enough to support the deck. " Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra họng khuỷu gỗ của trụ chống, đảm bảo chúng đủ khỏe để đỡ sàn tàu. nautical architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng, cổ họng. The orifice of a tubular organ; the outer end of the tube of a monopetalous corolla; the faux, or fauces. Ví dụ : "The hummingbirds hovered near the honeysuckle, their long beaks dipping into the throats of the flowers to reach the nectar. " Chim ruồi lượn lờ gần hoa kim ngân, mỏ dài của chúng cắm vào họng hoa để hút mật. anatomy organ body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn giọng, nói bằng giọng khàn khàn. To utter in or with the throat. Ví dụ : "to throat threats" Nói những lời đe dọa bằng giọng khàn khàn. physiology organ body sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuốt, mút sâu. To take into the throat. (Compare deepthroat.) Ví dụ : "He nervously throats the small cough to avoid disrupting the meeting. " Anh ta lo lắng nuốt vội tiếng ho nhỏ để không làm gián đoạn cuộc họp. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặt ngược. To mow (beans, etc.) in a direction against their bending. Ví dụ : "The farmer carefully throats the bean crop, ensuring each plant is cut against the grain to promote even drying. " Người nông dân cẩn thận gặt ngược vụ đậu, đảm bảo mỗi cây được cắt ngược chiều để giúp chúng khô đều. agriculture action process vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc