Hình nền cho throats
BeDict Logo

throats

/θroʊts/

Định nghĩa

noun

Cổ họng, cuống họng.

Ví dụ :

Quả bóng ném đi trượt tay, nảy lên trúng vào cổ họng của người bắt bóng.
noun

Ví dụ :

Người quét ống khói đã dùng một loại bàn chải đặc biệt để làm sạch họng khói của những ống khói cũ, đảm bảo luồng khí lưu thông tốt.