BeDict Logo

racketeering

/ˌrækɪˈtɪrɪŋ/ /ˌrækəˈtɪrɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho racketeering: Hoạt động bảo kê, làm tiền.
verb

Hoạt động bảo kê, làm tiền.

Băng đảng đó hoạt động bảo kê bằng cách ép các doanh nghiệp địa phương trả tiền bảo kê, nếu không sẽ bị phá hoại và tấn công bạo lực.

Hình ảnh minh họa cho racketeering: Tống tiền, bảo kê.
noun

Tống tiền, bảo kê.

Công ty xây dựng đó phải đối mặt với cáo buộc tống tiền và bảo kê sau khi bị phát hiện đã ép các đối thủ cạnh tranh phải đóng cửa bằng các hành vi đe dọa và những thỏa thuận bất hợp pháp.