Hình nền cho sublime
BeDict Logo

sublime

/səˈblaɪm/

Định nghĩa

verb

Thăng hoa.

Ví dụ :

Để đối phó với áp lực thi cử, Sarah đã thăng hoa năng lượng lo lắng của mình thành nhiều giờ học tập trung cao độ.