Hình nền cho raster
BeDict Logo

raster

/ˈɹæstɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc tivi cũ hiển thị hình ảnh bằng cách vẽ từng dòng một nhờ vào màn quét.
noun

Ví dụ :

Bức ảnh kỹ thuật số trên điện thoại của tôi là ảnh raster, nghĩa là nó được tạo thành từ rất nhiều ô vuông nhỏ li ti có màu sắc khác nhau.