Hình nền cho refitting
BeDict Logo

refitting

/ˌriːˈfɪtɪŋ/ /riˈfɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp lại, đặt lại chỗ cũ.

Ví dụ :

Sau khi lau chùi xong, bạn học sinh cẩn thận lắp lại thấu kính hiển vi vào đúng khe của nó.