noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tò mò, kẻ hiếu kỳ. Someone who engages in rubbernecking, or turning and staring. Ví dụ : "The rubberneck at the accident scene was distracted from his own work and late for his meeting. " Cái người tò mò đứng nhìn vụ tai nạn đã bị xao nhãng khỏi công việc của mình và trễ cuộc họp. human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách du lịch, người tò mò. A tourist. Ví dụ : "The rubberneck at the museum was fascinated by the ancient Egyptian artifacts. " Khách du lịch hiếu kỳ ở viện bảo tàng rất thích thú với các cổ vật Ai Cập cổ đại. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay ngóng cổ, kẻ hay tò mò. Someone or something with a flexible neck. Ví dụ : "The giraffe at the zoo was a real rubberneck, craning its long neck to see over the fence. " Con hươu cao cổ ở sở thú đúng là một kẻ hay ngóng cổ, nó cứ rướn cái cổ dài của mình để nhìn qua hàng rào. body person anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoẹo cổ nhìn, rướn cổ nhìn. To watch by craning the neck (as though it were made of rubber), especially if the observer and observed are in motion relative to each other. Ví dụ : "The driver was so busy rubbernecking, trying to get a good view of the accident, that he was almost part of another accident." Người tài xế mải ngoẹo cổ nhìn vụ tai nạn nên suýt chút nữa thì gây ra một vụ tai nạn khác. action attitude human traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc