noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, thủ đoạn. A turning or doubling back, especially of animals to get out of the way of hunting dogs. Ví dụ : "The deer made several ruses, zig-zagging through the woods to avoid the approaching hunters. " Con nai dùng nhiều mưu mẹo, chạy ngoằn ngoèo trong rừng để tránh những người thợ săn đang đến gần. animal nature action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, thủ đoạn, mánh khóe. (by extension) An action intended to deceive; a trick. Ví dụ : "The child used various ruses, such as pretending to be sick, to avoid going to school. " Đứa trẻ đã dùng đủ mọi mánh khóe, ví dụ như giả vờ ốm, để trốn đi học. action character attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, thủ đoạn, mánh khóe. Cunning, guile, trickery. Ví dụ : "The child tried several clever ruses, like pretending to be sick, to avoid taking the math test. " Đứa trẻ đã dùng vài mánh khóe thông minh, ví dụ như giả vờ ốm, để trốn bài kiểm tra toán. character action way mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc