Hình nền cho ruses
BeDict Logo

ruses

/ˈruːzɪz/

Định nghĩa

noun

Mưu mẹo, thủ đoạn.

Ví dụ :

Con nai dùng nhiều mưu mẹo, chạy ngoằn ngoèo trong rừng để tránh những người thợ săn đang đến gần.