Hình nền cho sanctifying
BeDict Logo

sanctifying

/ˈsæŋktɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thánh hóa, ос ос.

Ví dụ :

"The priest is sanctifying the water by blessing it with holy words. "
Cha xứ đang thánh hóa nước bằng cách ban phước lành cho nước với những lời cầu nguyện thiêng liêng.
verb

Thánh hóa, làm cho thiêng liêng.

Ví dụ :

Vị linh mục đang thánh hóa nước bằng cách đọc kinh cầu nguyện lên trên, khiến nó trở nên thiêng liêng và có thể dùng được trong các nghi lễ tôn giáo.