verb🔗ShareThánh hóa, ос ос. To make holy; to consecrate; to set aside for sacred or ceremonial use."The priest is sanctifying the water by blessing it with holy words. "Cha xứ đang thánh hóa nước bằng cách ban phước lành cho nước với những lời cầu nguyện thiêng liêng.religiontheologyritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThánh hóa, tẩy uế, gột rửa tội lỗi. To free from sin; to purify."The act of forgiveness is often seen as sanctifying the relationship, cleansing it of past hurts. "Hành động tha thứ thường được xem như là thánh hóa mối quan hệ, gột rửa những tổn thương trong quá khứ.religiontheologysoulmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThánh hóa, làm cho thiêng liêng. To make acceptable or useful under religious law or practice."The priest was sanctifying the water by reciting prayers over it, making it acceptable for use in religious rituals. "Vị linh mục đang thánh hóa nước bằng cách đọc kinh cầu nguyện lên trên, khiến nó trở nên thiêng liêng và có thể dùng được trong các nghi lễ tôn giáo.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThánh hóa, làm cho thiêng liêng. To endorse with religious sanction."The church ceremony was intended to be a way of sanctifying their marriage. "Lễ cưới ở nhà thờ được tổ chức nhằm thánh hóa cuộc hôn nhân của họ.religiontheologyritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thánh hóa. Sanctification"consecrations, sanctifyings, and blessings"Những lễ hiến dâng, sự thánh hóa và những lời chúc phúc.religiontheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc