Hình nền cho scandalize
BeDict Logo

scandalize

/ˈskændəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Gây phẫn nộ, làm xúc phạm, làm mất thể diện.

Ví dụ :

Những lời bình luận không phù hợp của giáo viên đã gây phẫn nộ cho các bậc phụ huynh.
verb

Làm giảm diện tích buồm (một cách tạm thời).

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã thu buồm lại một cách tạm thời để làm chậm thuyền, tránh va chạm với một tàu lớn hơn.