BeDict Logo

scandalized

/ˈskændəlaɪzd/ /ˈskændəˌlaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho scandalized: Giảm bớt diện tích buồm tạm thời.
verb

Thấy mây giông kéo đến nhanh chóng, thuyền trưởng đã thu bớt buồm chính một cách tạm thời để giảm tốc độ tàu và chuẩn bị cho việc cuốn buồm kỹ càng hơn.