verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xúc phạm, làm mất mặt, gây phẫn nộ. To cause great offense to (someone). Ví dụ : "The student was scandalized by the teacher's unfair treatment of another classmate. " Học sinh đó cảm thấy vô cùng phẫn nộ trước cách đối xử bất công của giáo viên với một bạn cùng lớp. moral emotion attitude society value character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sỉ nhục, làm ô danh, bêu riếu. To reproach. Ví dụ : "The teacher was scandalized by the student's disrespectful language in class. " Giáo viên đã bị sốc và cảm thấy bị sỉ nhục bởi những lời lẽ vô lễ của học sinh trong lớp. moral attitude society character emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu xấu, làm ô danh. To disgrace. Ví dụ : "The politician's lies and corruption scandalized the entire country. " Những lời nói dối và hành vi tham nhũng của chính trị gia đó đã bêu xấu cả đất nước. moral society character guilt attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu xấu, phỉ báng. To libel. Ví dụ : "The tabloid newspaper scandalized the mayor by publishing false accusations of corruption. " Tờ báo lá cải bêu xấu thị trưởng bằng cách đăng những cáo buộc sai sự thật về tham nhũng. communication law media politics society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt diện tích buồm tạm thời. To reduce the area and efficiency of a sail by expedient means (e.g. slacking the peak and tricing up the tack) without properly reefing, thus slowing boat speed. Ví dụ : "Seeing the storm clouds approach quickly, the captain scandalized the mainsail to slow the boat and prepare for more serious reefing. " Thấy mây giông kéo đến nhanh chóng, thuyền trưởng đã thu bớt buồm chính một cách tạm thời để giảm tốc độ tàu và chuẩn bị cho việc cuốn buồm kỹ càng hơn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tai tiếng, ô nhục, mất mặt. Having been the subject of a scandal; disgraced. Ví dụ : "The scandalized politician lost the election after his affair was revealed. " Vị chính trị gia bị tai tiếng đã thua cuộc bầu cử sau khi vụ ngoại tình của ông bị phanh phui. culture media society moral character guilt emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc