Hình nền cho reefing
BeDict Logo

reefing

/ˈriːfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cuốn bớt пару, thu пару.

Ví dụ :

Khi gió bắt đầu mạnh lên, người thủy thủ bắt đầu cuốn bớt пару trên buồm chính, giảm kích thước của nó để giữ quyền điều khiển thuyền.
noun

Cuộn bớt diện tích (của buồm), hành động cuộn buồm, nếp gấp (trên quần áo).

The process of reefing (taking in a sail); an act of reefing; also used of clothing.

Ví dụ :

Người thủy thủ giàu kinh nghiệm đã trình bày cách cuộn bớt buồm cho thủy thủ đoàn mới vào nghề, chỉ cho họ cách giảm diện tích buồm khi gió lớn.