Hình nền cho semiology
BeDict Logo

semiology

/ˌsɛmiˈɒlədʒi/ /ˌsiːmiˈɒlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ký hiệu học

Ví dụ :

Giáo sư giải thích cách ký hiệu học giúp chúng ta hiểu những ý nghĩa ẩn chứa trong quảng cáo, ví dụ như một màu sắc cụ thể có thể tượng trưng cho một cảm xúc nhất định.
noun

Bán triệu chứng học.

Ví dụ :

Bác sĩ đã sử dụng bán triệu chứng học, tức là nghiên cứu kỹ lưỡng các dấu hiệu bệnh như sốt và ho, để hiểu rõ bệnh tình của bệnh nhân.
noun

Kí hiệu học, khoa nghiên cứu về kí hiệu.

Ví dụ :

Đèn giao thông là một ví dụ điển hình về kí hiệu học; màu đỏ, vàng và xanh lá cây được sử dụng như những kí hiệu để báo cho người lái xe biết phải làm gì.
noun

Biểu hiện triệu chứng, triệu chứng.

Ví dụ :

Bác sĩ nghiên cứu biểu hiện triệu chứng của bệnh nhân, cẩn thận ghi lại sự co giật của mắt và sự mất nhận thức đột ngột, thoáng qua trong cơn động kinh.