noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà bán biệt lập, nhà song lập. A semi-detached house. Ví dụ : ""The Smiths live in one of the semis on Elm Street, right next to the bakery." " Gia đình Smith sống trong một căn nhà song lập trên đường Elm, ngay cạnh tiệm bánh. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu kéo, xe công-ten-nơ. A semitrailer; a tractor-trailer; an eighteen-wheeler; an artic. Ví dụ : "The highway was backed up for miles because of an accident involving two semis. " Đường cao tốc bị tắc nghẽn kéo dài hàng dặm vì một vụ tai nạn liên quan đến hai xe công-ten-nơ. vehicle machine traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán kết. A semifinal. Ví dụ : "Our team is practicing hard to prepare for the semis next week. " Đội của chúng tôi đang luyện tập rất chăm chỉ để chuẩn bị cho vòng bán kết vào tuần tới. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán cương, cương không hoàn toàn. A partial erection. Ví dụ : "He woke up in the morning with semis, which quickly disappeared as he got out of bed. " Sáng ngủ dậy, anh ấy thấy mình hơi hơi cương cứng, nhưng vừa bước xuống giường thì tình trạng đó biến mất ngay. body sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng xu semit, đồng semit. A small bronze coin minted during the Roman Republic, valued at half an as. Ví dụ : "The merchant offered a few semis in exchange for the bread. " Người lái buôn đưa ra vài đồng semit để đổi lấy ổ bánh mì. history archaeology value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc