noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, sự kiến tạo. The act of building or putting up or together of something. Ví dụ : "The school's new addition, a modern science lab, was a testament to the impressive erection of new facilities. " Phần mở rộng mới của trường, một phòng thí nghiệm khoa học hiện đại, là minh chứng cho sự kiến tạo ấn tượng các cơ sở vật chất mới. building architecture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dựng lên, công trình xây dựng. Anything erected or built. Ví dụ : "The erection of the new school library took longer than expected due to weather delays. " Việc xây dựng thư viện mới của trường mất nhiều thời gian hơn dự kiến do thời tiết xấu. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cương cứng, sự cương cứng. The physiological process by which erectile tissue, such as a penis or clitoris, becomes erect by being engorged with blood. Ví dụ : "During the presentation, he experienced a sudden erection. " Trong lúc thuyết trình, anh ấy đột nhiên bị cương cứng. physiology body sex organ anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cương cứng, sự dựng lên. (of a penis or clitoris) The state or quality of being erect from engorgement with blood. Ví dụ : "After a long day at school, a sudden feeling of excitement caused a quick erection. " Sau một ngày dài ở trường, một cảm giác phấn khích đột ngột khiến cậu bé nhanh chóng bị cương cứng. anatomy physiology organ body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cương cứng, dương vật cương cứng. A penis or clitoris that is erect. Ví dụ : "He placed his newspaper on his lap to hide his erection." Anh ấy đặt tờ báo lên đùi để che cái dương vật đang cương cứng của mình. anatomy physiology body organ medicine sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc