Hình nền cho sequencing
BeDict Logo

sequencing

/ˈsiːkwənsɪŋ/ /ˈsiːkwensɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp theo trình tự, lập trình tự.

Ví dụ :

Cô giáo đang sắp xếp các bài toán theo trình tự từ dễ nhất đến khó nhất.
noun

Giải trình tự, sắp xếp trình tự.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang sử dụng phương pháp giải trình tự gen để xác định các gen gây ra căn bệnh mới.