BeDict Logo

sequencer

/ˈsiːkwənsər/ /ˈsiːkwensər/
Hình ảnh minh họa cho sequencer: Bộ điều khiển tuần tự, bộ phận điều khiển theo trình tự.
 - Image 1
sequencer: Bộ điều khiển tuần tự, bộ phận điều khiển theo trình tự.
 - Thumbnail 1
sequencer: Bộ điều khiển tuần tự, bộ phận điều khiển theo trình tự.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ điều khiển tuần tự, bộ phận điều khiển theo trình tự.

Bộ điều khiển tuần tự của máy giặt kiểm soát thứ tự các công đoạn, từ lúc nước được cấp vào, quần áo được giặt, cho đến khi nước được xả ra.

Hình ảnh minh họa cho sequencer: Máy giải trình tự.
noun

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm nạp mẫu DNA vào máy giải trình tự để xác định chính xác trình tự mã di truyền của nó.

Hình ảnh minh họa cho sequencer: Bộ điều khiển tuần tự, thiết bị điều khiển theo trình tự.
noun

Bộ điều khiển tuần tự, thiết bị điều khiển theo trình tự.

Bộ điều khiển tuần tự của hệ thống HVAC trong tòa nhà tự động bật thêm các máy điều hòa không khí khi nhiệt độ tăng lên trong ngày, đảm bảo văn phòng luôn thoải mái ngay cả trong giờ cao điểm.