Hình nền cho microns
BeDict Logo

microns

/ˈmaɪkrɒnz/ /ˈmaɪkrənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng cuốn sách đó dùng dấu mũ (microns) để biểu thị những âm nguyên âm ngắn trong các từ tiếng Hy Lạp cổ đại.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình nghiên cứu các văn bản pháp luật lịch sử, nhà sử học đã phát hiện một bộ sưu tập các viện lệnh cho phép tịch thu tài sản trong thời kỳ trung cổ.