Hình nền cho skew
BeDict Logo

skew

/skjuː/ /skju/

Định nghĩa

noun

Độ lệch, sự xiên, vị trí nghiêng.

Ví dụ :

Bức tranh treo trên tường bị lệch hẳn đi, trông rất xiêu vẹo.
noun

Thiên lệch, sự méo mó, khuynh hướng.

Ví dụ :

Kết quả khảo sát cho thấy có sự thiên lệch về những phản hồi tích cực, có lẽ vì các câu hỏi được đặt ra một cách thân thiện.
noun

Ví dụ :

Độ lệch thời của xung nhịp trong mạng máy tính đã khiến một số tập tin của học sinh đến trễ.
adjective

Lệch, không giao nhau và không song song.

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ ra rằng các đường ống dưới bồn rửa bị lệch so với đường ống thoát nước, không giao nhau mà cũng không song song, nên cần một đầu nối đặc biệt để tránh rò rỉ.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đặt viên đá vát ở chân mái nhà để đỡ các viên đá lợp nóc và giữ chúng cố định.