Hình nền cho smudges
BeDict Logo

smudges

/ˈsmʌdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Vệt bẩn, vết nhòe, vết lem.

Ví dụ :

Trên tờ giấy có một vết nhòe mực.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi đốt những đống khói hun nhỏ gần bàn ăn dã ngoại để đuổi muỗi trong lúc ăn.
noun

Mớ thảo dược xông, nắm hương liệu xông.

Ví dụ :

Mớ thảo dược xông, một hỗn hợp thơm ngát của các loại thảo mộc, lan tỏa khắp phòng trong buổi lễ đặc biệt của gia đình.