Hình nền cho snitch
BeDict Logo

snitch

/snɪtʃ/

Định nghĩa

noun

Kẻ cắp, người ăn trộm.

Ví dụ :

Tên ăn trộm đã cuỗm mất những quả cà chua đoạt giải của nhà hàng xóm.