noun🔗ShareKẻ cắp, người ăn trộm. A thief."The snitch stole the neighbor's prize-winning tomatoes. "Tên ăn trộm đã cuỗm mất những quả cà chua đoạt giải của nhà hàng xóm.personcharacterpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ mách lẻo, người chỉ điểm. An informer, usually one who betrays his group."The snitch told the teacher about the other students' cheating. "Thằng mách lẻo đã kể với cô giáo về việc các bạn học sinh khác gian lận trong bài kiểm tra.personcharactergroupactionpolicemoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ mách lẻo, người chỉ điểm. A nose."Maria got detention because she was a snitch; she told the teacher that John was cheating on the test. "Maria bị phạt vì cô ấy là một kẻ mách lẻo; cô ấy đã nói với giáo viên rằng John đang gian lận trong bài kiểm tra.bodyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMẩu nhỏ, miếng nhỏ. A tiny morsel."The bird pecked at the tiny snitch of bread crumbs left on the floor. "Con chim mổ vào mẩu nhỏ vụn bánh mì còn sót lại trên sàn.fooditemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMách lẻo, tố cáo. To inform on, especially in betrayal of others."Mark snitched on Sarah for talking during class. "Mark mách lẻo cô Sarah vì tội nói chuyện trong lớp.communicationactionpolicesocietymoralguiltattitudewordhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMách lẻo, tố cáo. To contact or cooperate with the police for any reason."The student snitched on his classmates for cheating on the test. "Cậu học sinh đó mách lẻo/tố cáo với giáo viên về việc các bạn cùng lớp gian lận trong bài kiểm tra.policelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChôm, cuỗm, trộm. To steal, quickly and quietly."The student snitched the last cookie from the jar while everyone was distracted. "Trong lúc mọi người lơ đãng, cậu học sinh đã cuỗm cái bánh quy cuối cùng trong hũ.actionpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc