verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn súp, đút súp. To feed: to provide with soup or a meal. Ví dụ : "After the long soccer game, the team mom was busy souping all the hungry players. " Sau trận bóng đá dài, mẹ của đội bận rộn đút súp cho tất cả các cầu thủ đói bụng. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng phim. To develop (film) in a (chemical) developing solution. Ví dụ : "After taking the photos, I spent the evening in the darkroom souping the film to reveal the images. " Sau khi chụp ảnh xong, tôi dành cả buổi tối trong phòng tối để tráng phim, làm lộ ra những hình ảnh. art technology chemistry media process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp, xì xụp. Alternative form of sup Ví dụ : "After a long day of gardening, she was souping a hearty stew for dinner. " Sau một ngày dài làm vườn, cô ấy đang xì xụp húp một món hầm thịnh soạn cho bữa tối. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp, uống. To sup or swallow. Ví dụ : "The baby eagerly souped up the warm milk from its bottle. " Đứa bé hăm hở húp hết sữa ấm từ bình. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở ra, hút ra. To breathe out; to draw out. Ví dụ : "The child souped a deep breath before diving into the pool. " Đứa trẻ hít một hơi thật sâu rồi thở ra trước khi nhảy xuống hồ bơi. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét. To sweep. Ví dụ : "The janitor was souping the hallway after the students left. " Người lao công đang quét hành lang sau khi học sinh đã về hết. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn súp giảm cân, chế độ ăn kiêng bằng súp. The dietary practice of eating mainly soup, for example in order to lose weight. Ví dụ : ""After the holidays, she decided to try souping to get back in shape for summer." " Sau kỳ nghỉ lễ, cô ấy quyết định thử ăn súp giảm cân để lấy lại vóc dáng cho mùa hè. food body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc