verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, cài, khóa. To bolt, bar. Ví dụ : "The carpenter spared the door shut tightly to keep the noisy children from disturbing their work. " Người thợ mộc chốt chặt cửa lại để lũ trẻ ồn ào không làm phiền công việc của họ. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị cột buồm, lắp cột buồm. To supply or equip (a vessel) with spars. Ví dụ : "The shipwrights sparred the newly built schooner with tall, sturdy masts and booms. " Những người thợ đóng tàu lắp cột buồm cho chiếc thuyền buồm hai cột mới đóng bằng những cột và xà ngang cao lớn và chắc chắn. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu tập, giao đấu. To fight, especially as practice for martial arts or hand-to-hand combat. Ví dụ : "The boxers sparred in the gym to prepare for their upcoming match. " Các võ sĩ đấu tập trong phòng gym để chuẩn bị cho trận đấu sắp tới của họ. sport military action war human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá nhau, giao đấu (như gà chọi). To strike with the feet or spurs, as cocks do. Ví dụ : "The two roosters sparred briefly in the farmyard, kicking dust into the air before the farmer separated them. " Hai con gà trống đá nhau chớp nhoáng trong sân, tung bụi mù mịt trước khi bị bác nông dân tách ra. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh cãi, đấu khẩu. To contest in words; to wrangle. Ví dụ : "The siblings often sparred about who had to do the dishes. " Anh chị em thường xuyên tranh cãi xem ai phải rửa bát. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc