Hình nền cho cocks
BeDict Logo

cocks

/kɒks/

Định nghĩa

noun

Gà trống

Ví dụ :

Người nông dân nhìn những con gà trống gáy khi mặt trời mọc.
noun

Người cầm đầu, thủ lĩnh.

Ví dụ :

Trong nhà máy cũ, người đốc công là một trong những người cầm đầu trong số công nhân, luôn chỉ đạo người khác và đảm bảo công việc được hoàn thành đúng cách.
noun

Mấu cầu, trụ cầu.

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh dây tóc cân bằng, đảm bảo nó di chuyển tự do bên trong các mấu cầu của bộ máy tinh xảo.
verb

Giao cấu, ăn nằm, làm tình.

verb

Ví dụ :

Khi tôi gợi ý gọi pizza cho bữa tối, anh trai tôi chỉ liếc xéo mắt rồi cười khẩy, ý nói đó là một ý kiến tồi.
verb

Nuông chiều, làm hư.

Ví dụ :

Vì hai đứa cháu chỉ còn bé bỏng có một thời gian ngắn, ông bà đã nuông chiều cặp song sinh hết mực, cho chúng thức khuya và ăn kem vào bữa tối bất cứ khi nào chúng muốn.