noun🔗ShareXà nhà. A rafter of a roof."The old barn's roof was collapsing because many of the spars had rotted away. "Mái chuồng cũ nát sắp sập vì nhiều xà nhà đã bị mục ruỗng.architecturematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCột, xà, thanh chống. A thick pole or piece of wood."The children used thick spars of driftwood to build a fort on the beach. "Bọn trẻ dùng những thanh gỗ lớn và chắc chắn trôi dạt vào bờ biển để dựng một cái pháo đài.nauticalsailingmaterialstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThanh ngang, chốt cửa. A bar of wood used to fasten a door."We use spars to secure the heavy barn doors at night. "Chúng tôi dùng thanh ngang để chốt chặt những cánh cửa chuồng trại nặng nề vào ban đêm.architecturematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCột buồm, xà ngang. Any linear object used as a mast, sprit, yard, boom, pole or gaff."The old sailboat in the harbor had broken spars, making it look sadly neglected. "Chiếc thuyền buồm cũ kỹ trong bến cảng bị gãy cột buồm và xà ngang, trông xơ xác đáng thương.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXà dọc. A beam-like structural member that supports ribs in an aircraft wing or other airfoil."The engineer carefully inspected the spars inside the airplane wing for any signs of cracks. "Kỹ sư kiểm tra cẩn thận các xà dọc bên trong cánh máy bay để tìm bất kỳ dấu hiệu nứt vỡ nào.technicalvehiclemachinestructurepartindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChốt, Khóa. To bolt, bar."He always spars the door before going to bed, feeling safer with the extra bolt secured. "Anh ấy luôn chốt cửa trước khi đi ngủ, cảm thấy an toàn hơn khi có thêm cái chốt được cài chắc chắn.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang bị cột buồm, lắp cột buồm. To supply or equip (a vessel) with spars."The shipyard workers will spar the new sailing ship with sturdy masts and booms before it leaves for its maiden voyage. "Các công nhân xưởng đóng tàu sẽ trang bị cột buồm và các cần cẩu chắc chắn cho chiếc thuyền buồm mới trước khi nó ra khơi chuyến đầu tiên.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐấu tập, giao đấu. A sparring session; a preliminary fight, as in boxing or cock-fighting."The boxing coach scheduled a few spars before the main competition to assess each fighter's readiness. "Huấn luyện viên quyền anh đã lên lịch một vài buổi giao đấu tập trước giải đấu chính để đánh giá sự sẵn sàng của từng võ sĩ.sportentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấu tập, giao đấu. To fight, especially as practice for martial arts or hand-to-hand combat."The boxing team meets twice a week to spar and improve their technique. "Đội quyền anh gặp nhau hai lần một tuần để đấu tập và cải thiện kỹ thuật.sportactionmilitarywarentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐá, giao đấu (gà chọi). To strike with the feet or spurs, as cocks do."The two roosters circled each other warily, ready to spars with their sharp spurs. "Hai con gà trống thận trọng đi vòng quanh nhau, sẵn sàng đá nhau bằng cựa sắc nhọn.animalactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTranh cãi, cãi nhau. To contest in words; to wrangle."Even though they are siblings, they often spar over who gets to use the family car. "Dù là anh chị em ruột, họ thường xuyên tranh cãi xem ai được dùng xe của gia đình.communicationlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoáng chất dễ tách, đá dễ tách. Any of various microcrystalline minerals, of light, translucent, or transparent appearance, which are easily cleft."The geology student examined the box of rocks, carefully separating the quartz from the feldspar spars, noting their easily cleaved surfaces. "Cậu sinh viên địa chất xem xét hộp đá, cẩn thận tách thạch anh ra khỏi các loại đá feldspar (những khoáng chất dễ tách), và ghi chú lại bề mặt dễ vỡ của chúng.mineralgeologymaterialsubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThạch giải. Any crystal with readily discernible faces."The geology student examined the collection of spars, carefully identifying each crystal's distinct faces and structure. "Bạn sinh viên địa chất xem xét bộ sưu tập thạch giải, cẩn thận xác định từng mặt và cấu trúc riêng biệt của mỗi tinh thể.geologymineralmaterialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc