Hình nền cho spars
BeDict Logo

spars

/spɑrz/

Định nghĩa

noun

Xà nhà.

Ví dụ :

Mái chuồng cũ nát sắp sập vì nhiều xà nhà đã bị mục ruỗng.
verb

Trang bị cột buồm, lắp cột buồm.

Ví dụ :

Các công nhân xưởng đóng tàu sẽ trang bị cột buồm và các cần cẩu chắc chắn cho chiếc thuyền buồm mới trước khi nó ra khơi chuyến đầu tiên.
noun

Khoáng chất dễ tách, đá dễ tách.

Ví dụ :

Cậu sinh viên địa chất xem xét hộp đá, cẩn thận tách thạch anh ra khỏi các loại đá feldspar (những khoáng chất dễ tách), và ghi chú lại bề mặt dễ vỡ của chúng.