Hình nền cho roosters
BeDict Logo

roosters

/ˈruːstərz/

Định nghĩa

noun

Gà trống.

A male domestic chicken (Gallus gallus domesticus) or other gallinaceous bird.

Ví dụ :

Tiếng gáy vang của mấy con gà trống đã đánh thức người nông dân dậy sớm vào buổi sáng.
noun

Đạo luật tự ban, luật mưu lợi riêng.

Ví dụ :

Ủy ban đã bác bỏ một vài sửa đổi vì họ nghi ngờ dự luật ban đầu chỉ là một loạt "luật mưu lợi riêng", được thiết kế để trao thêm quyền lực và ngân quỹ cho chính các thành viên ủy ban.