noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng nổ lớn, tiếng vang rền. A low-pitched, resonant sound, such as of an explosion. Ví dụ : "The boom of the surf." Tiếng sóng biển ầm ầm như tiếng nổ lớn, vang rền cả không gian. sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, sự tăng trưởng mạnh mẽ. A rapid expansion or increase. Ví dụ : "You should prepare for the coming boom in the tech industry." Bạn nên chuẩn bị cho sự bùng nổ sắp tới của ngành công nghệ. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng vọng. One of the calls of certain monkeys or birds. Ví dụ : "Deep in the jungle, we could hear the howler monkey's booms echoing through the trees. " Sâu trong rừng rậm, chúng tôi có thể nghe thấy những tiếng vọng trầm đục của loài khỉ rú vọng qua những tán cây. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm vang, vọng lại. To make a loud, hollow, resonant sound. Ví dụ : "I can hear the organ slowly booming from the chapel." Tôi có thể nghe thấy tiếng đàn organ từ từ vang vọng ầm ầm vọng ra từ nhà nguyện. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ vang, hô vang, gầm vang. (of speech) To exclaim with force, to shout, to thunder. Ví dụ : "The teacher booms across the noisy classroom, "Quiet everyone! Settle down!" " Thầy giáo gầm vang át cả tiếng ồn trong lớp, "Trật tự nào! Ngồi yên!" sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bùng nổ, làm cho phát triển mạnh. To make something boom. Ví dụ : "Men in grey robes slowly boom the drums of death." Những người đàn ông trong áo choàng xám chậm rãi làm cho tiếng trống của cái chết vang vọng, bùng nổ. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khen ngợi, ca ngợi, tung hô. To publicly praise. Ví dụ : "The teacher boomed the student's answer, saying, "Excellent job!" " Giáo viên đã hết lời khen ngợi câu trả lời của học sinh, nói rằng: "Tuyệt vời!" communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ sóng, lướt nhanh. To rush with violence and noise, as a ship under a press of sail, before a free wind. Ví dụ : "The sailboat booms across the lake, pushed by the strong wind. " Chiếc thuyền buồm rẽ sóng lướt nhanh trên mặt hồ, được cơn gió mạnh đẩy đi. nautical sailing vehicle weather sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục, xà ngang. A spar extending the foot of a sail; a spar rigged outboard from a ship's side to which boats are secured in harbour. Ví dụ : "The small fishing boat was safely tied to one of the booms extending from the pier. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ được buộc an toàn vào một trong những cần trục nhô ra từ cầu tàu. nautical sailing part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục, tay nâng. A movable pole used to support a microphone or camera. Ví dụ : "The sound technician carefully adjusted the microphone on the booms to capture clear audio during the interview. " Người kỹ thuật âm thanh cẩn thận điều chỉnh micro trên cần trục để thu âm thanh rõ ràng trong buổi phỏng vấn. media technology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần trục, tay cần. A horizontal member of a crane or derrick, used for lifting. Ví dụ : "The construction worker carefully positioned the heavy steel beam with the crane's booms. " Người công nhân xây dựng cẩn thận định vị dầm thép nặng bằng tay cần của cần trục. technical machine part building nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, thanh ngang. The longest element of a Yagi antenna, on which the other, smaller ones are transversally mounted. Ví dụ : ""The technician carefully attached the reflectors and directors to the booms of the large Yagi antenna before raising it onto the tower." " Kỹ thuật viên cẩn thận gắn các tấm phản xạ và định hướng vào cần của ăng-ten Yagi lớn trước khi nâng nó lên tháp. technology electronics communication device technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phên chắn, hàng rào nổi. A floating barrier used to obstruct navigation, for military or other purposes; or used for the containment of an oil spill or to control the flow of logs from logging operations. Ví dụ : "The crew deployed booms around the oil tanker to contain the spill and prevent it from spreading further into the bay. " Thủy thủ đoàn đã triển khai những phên chắn/hàng rào nổi xung quanh tàu chở dầu để ngăn chặn sự cố tràn dầu và tránh cho nó lan rộng hơn vào vịnh. nautical military environment technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Càng gió A wishbone-shaped piece of windsurfing equipment. Ví dụ : "He carefully adjusted the booms on his windsurfing board before heading out into the water. " Anh ấy cẩn thận điều chỉnh càng gió trên ván lướt ván buồm của mình trước khi ra khơi. sport sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần cẩu, tay cần. The section of the arm on a backhoe closest to the tractor. Ví dụ : "The backhoe operator carefully checked the booms before starting the excavation, making sure they were properly lubricated for smooth movement. " Người điều khiển máy xúc cẩn thận kiểm tra cần cẩu, đảm bảo chúng được bôi trơn đầy đủ để di chuyển trơn tru trước khi bắt đầu đào đất. machine vehicle part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà thăng bằng. A gymnastics apparatus similar to a balance beam. Ví dụ : "The gym teacher showed the students how to walk across the booms. " Cô giáo thể dục đã hướng dẫn học sinh cách đi trên xà thăng bằng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn ra, đẩy ra. To extend, or push, with a boom or pole. Ví dụ : "to boom off a boat" Vươn cần ra khỏi thuyền. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng, hạ bằng cần cẩu. (usually with "up" or "down") To raise or lower with a crane boom. Ví dụ : "The construction workers used the crane to boom the heavy beams up to the top of the building. " Các công nhân xây dựng dùng cần cẩu để nâng những thanh dầm nặng lên đỉnh tòa nhà. technical machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thời kỳ bùng nổ, sự thịnh vượng, giai đoạn phát triển. A period of prosperity, growth, progress, or high market activity. Ví dụ : "The city experienced economic booms with the rise of new tech companies. " Thành phố đã trải qua những thời kỳ kinh tế bùng nổ nhờ sự trỗi dậy của các công ty công nghệ mới. economy business industry finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát triển mạnh mẽ, bùng nổ, thịnh vượng. To flourish, grow, or progress. Ví dụ : "Business was booming." Công việc kinh doanh đang phát triển rất mạnh. business economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, tăng vọt. To cause to advance rapidly in price. Ví dụ : "to boom railroad or mining shares" Làm cho giá cổ phiếu đường sắt hoặc khai thác mỏ tăng vọt. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc