BeDict Logo

booms

/buːmz/
Hình ảnh minh họa cho booms: Cần, thanh ngang.
noun

Kỹ thuật viên cẩn thận gắn các tấm phản xạ và định hướng vào cần của ăng-ten Yagi lớn trước khi nâng nó lên tháp.

Hình ảnh minh họa cho booms: Phên chắn, hàng rào nổi.
noun

Thủy thủ đoàn đã triển khai những phên chắn/hàng rào nổi xung quanh tàu chở dầu để ngăn chặn sự cố tràn dầu và tránh cho nó lan rộng hơn vào vịnh.

Hình ảnh minh họa cho booms: Cần cẩu, tay cần.
noun

Cần cẩu, tay cần.

Người điều khiển máy xúc cẩn thận kiểm tra cần cẩu, đảm bảo chúng được bôi trơn đầy đủ để di chuyển trơn tru trước khi bắt đầu đào đất.