Hình nền cho spluttering
BeDict Logo

spluttering

/ˈsplʌtərɪŋ/ /ˈsplʌɾərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khạc nhổ, nói lắp bắp.

Ví dụ :

"The old car was spluttering and coughing as it tried to start on the cold morning. "
Chiếc xe cũ khạc nhổ và rung giật khi cố gắng khởi động vào buổi sáng lạnh giá.