Hình nền cho stalling
BeDict Logo

stalling

/ˈstɔːlɪŋ/ /ˈstɑːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhốt vào chuồng.

Ví dụ :

Nhốt một con bò đực vào chuồng.
verb

Ăn dầm ở dề, Ở lì.

Ví dụ :

Sau vụ hỏa hoạn, gia đình nọ được bố trí ở tạm trong trung tâm cộng đồng, coi như là ăn dầm ở dề ở đó cho đến khi xây dựng lại được nhà cửa.
verb

Bổ nhiệm, làm lễ nhậm chức.

Ví dụ :

Dù buổi lễ ngắn gọn, vị trưởng phòng mới đã chính thức được bổ nhiệm vào vị trí của mình bằng một bài phát biểu ngắn và việc trao chìa khóa văn phòng.