Hình nền cho spurring
BeDict Logo

spurring

/ˈspɜːrɪŋ/ /ˈspɝːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thúc đẩy, khuyến khích.

Ví dụ :

Thủ thư đang khuyến khích các bạn học sinh chia sẻ những cuốn sách yêu thích của mình trong buổi họp câu lạc bộ đọc sách.
verb

Khích lệ, thúc đẩy, khuyến khích.

Ví dụ :

Mang bốt có gắn cựa (để thúc ngựa).