Hình nền cho staggered
BeDict Logo

staggered

/ˈstæɡərd/ /ˈstæɡərd/

Định nghĩa

verb

Loạng choạng, lảo đảo, đi xiêu vẹo.

Sway unsteadily, reel, or totter.

Ví dụ :

Sau khi vấp phải lề đường, ông lão loạng choạng một lúc rồi mới giữ được thăng bằng.
verb

Ví dụ :

Để tránh tình trạng chen chúc ở hành lang, trường đã bố trí giờ ăn trưa so le cho học sinh, mỗi khối lớp ăn cách nhau mười phút.