verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạng choạng, lảo đảo, đi xiêu vẹo. Sway unsteadily, reel, or totter. Ví dụ : "After tripping on the curb, the old man staggered for a moment before regaining his balance. " Sau khi vấp phải lề đường, ông lão loạng choạng một lúc rồi mới giữ được thăng bằng. body action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, choáng váng, sửng sốt. Doubt, waver, be shocked. Ví dụ : "When Maria heard the news of the accident, she staggered back in disbelief. " Khi nghe tin về vụ tai nạn, Maria sửng sốt lảo đảo lùi lại vì không thể tin được. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ So le, xen kẽ. Have multiple groups doing the same thing in a uniform fashion, but starting at different, evenly-spaced, times or places (attested from 1856). Ví dụ : "To avoid overcrowding in the hallway, the school staggered the students' lunch breaks, with each grade eating ten minutes after the previous one. " Để tránh tình trạng chen chúc ở hành lang, trường đã bố trí giờ ăn trưa so le cho học sinh, mỗi khối lớp ăn cách nhau mười phút. group organization process system time action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sững sờ, kinh ngạc, choáng váng. Astonished, taken aback. Ví dụ : "She was staggered by the news of her unexpected promotion. " Cô ấy đã sững sờ khi nghe tin về việc được thăng chức bất ngờ. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ So le, không đều. Arranged in a way that is not uniform. Ví dụ : "The U.S. Senate holds staggered elections, with only one third of the seats being filled every two years." Thượng viện Hoa Kỳ tổ chức bầu cử so le, chỉ có một phần ba số ghế được bầu lại mỗi hai năm. appearance style way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc