noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm, dao nhọn. A small, slender knife or dagger-like weapon intended for stabbing. Ví dụ : "The assassin concealed two stilettos in her boots, ready for a swift and silent attack. " Nữ sát thủ giấu hai con dao găm nhọn trong đôi bốt của cô ấy, sẵn sàng cho một cuộc tấn công nhanh chóng và thầm lặng. weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm rapier, loại kiếm тон dài. A rapier. Ví dụ : "The stage combat scene called for each actor to wield stilettos, their slender blades glinting under the lights. " Trong cảnh chiến đấu trên sân khấu, mỗi diễn viên đều phải sử dụng kiếm rapier, loại kiếm тон dài, lưỡi kiếm mảnh của họ ánh lên dưới ánh đèn. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùi. An awl. Ví dụ : "The shoemaker used stilettos to carefully poke holes in the leather for the laces. " Người thợ đóng giày đã dùng những cái dùi để cẩn thận đục lỗ trên da thuộc để xâu dây giày. weapon utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày cao gót nhọn, giày gót nhọn. A woman's shoe with a tall, slender heel (called a stiletto heel). Ví dụ : "She carefully walked across the wet grass in her stilettos, hoping not to sink. " Cô ấy cẩn thận bước đi trên bãi cỏ ướt trong đôi giày cao gót nhọn của mình, hy vọng không bị lún xuống. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu râu nhọn. A beard trimmed into a pointed form. Ví dụ : "His stiletto beard gave him a distinguished, almost aristocratic, appearance. " Kiểu râu nhọn của anh ta khiến anh ta trông lịch lãm và gần như quý tộc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc