BeDict Logo

warrants

/ˈwɔrənts/ /ˈwɑrənts/
Hình ảnh minh họa cho warrants: Chứng quyền.
noun

Công ty phát hành trái phiếu kèm theo chứng quyền, cho phép nhà đầu tư quyền mua thêm cổ phiếu của công ty với một mức giá cố định trong tương lai, khuyến khích họ đầu tư ngay từ bây giờ.

Hình ảnh minh họa cho warrants: Giấy chứng nhận kiểm định xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật.
noun

Giấy chứng nhận kiểm định xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật.

"Trước khi bán chiếc xe cũ của mình, John đảm bảo nó có giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực để chứng minh cho người mua tiềm năng thấy rằng xe an toàn khi lái."