Hình nền cho warrants
BeDict Logo

warrants

/ˈwɔrənts/ /ˈwɑrənts/

Định nghĩa

noun

Giấy phép, sự cho phép, sự ủy quyền.

Ví dụ :

Chữ ký của giáo viên trên đơn đi dã ngoại được xem như là giấy phép cần thiết để học sinh được rời khỏi trường.
noun

Ví dụ :

Công ty phát hành trái phiếu kèm theo chứng quyền, cho phép nhà đầu tư quyền mua thêm cổ phiếu của công ty với một mức giá cố định trong tương lai, khuyến khích họ đầu tư ngay từ bây giờ.
noun

Giấy chứng nhận kiểm định xe, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật.

Ví dụ :

"Trước khi bán chiếc xe cũ của mình, John đảm bảo nó có giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực để chứng minh cho người mua tiềm năng thấy rằng xe an toàn khi lái."