noun🔗ShareSự hôi thối, mùi hôi thối. A strong bad smell."The stinks coming from the garbage can made me hold my breath. "Những mùi hôi thối bốc ra từ thùng rác làm tôi phải nín thở.sensationenvironmentnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời phàn nàn, Sự phản đối. A complaint or objection."The supervisor listened to all the employees' stinks about the new software before making a decision. "Người giám sát đã lắng nghe tất cả những lời phàn nàn của nhân viên về phần mềm mới trước khi đưa ra quyết định.attitudecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHôi, bốc mùi, thối. To have a strong bad smell."The garbage in the kitchen stinks. "Rác trong bếp bốc mùi kinh khủng.sensationnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTệ hại, dở tệ, kém cỏi. To be greatly inferior; to perform badly."The new student's presentation stinks; it was poorly organized and lacked key information. "Bài thuyết trình của học sinh mới dở tệ; nó được tổ chức kém và thiếu thông tin quan trọng.attitudequalitynegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThối tha, giả trân, điêu ngoa. To give an impression of dishonesty or untruth."His explanation for being late stinks, I don't believe him. "Giải thích của anh ta về việc đến muộn nghe thối tha quá, tôi không tin anh ta.attitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBốc mùi, làm cho bốc mùi. To cause to stink; to affect by a stink."The overflowing garbage can in the kitchen stinks up the whole house. "Thùng rác đầy ứ trong bếp bốc mùi hôi thối làm cả nhà bị ám mùi.sensationenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHóa học Chemistry (as a subject taught in school)""My brother says stinks is his hardest subject this year." "Anh trai tôi bảo môn hóa học là môn khó nhất của anh ấy năm nay.chemistryeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc