noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bia đen, bia stout. A dark and strong malt brew made with toasted grain. Ví dụ : "Stout is darker, stronger and sweeter than porter beer." Bia stout thường đậm màu hơn, mạnh hơn và ngọt hơn bia porter. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người béo phì, người mập ú. An obese person. Ví dụ : "While considered offensive and generally not used, to illustrate the archaic meaning: "In the old photograph, the family portrait showed several stouts seated on the porch, their faces beaming at the camera." " Trong bức ảnh cũ, bức chân dung gia đình cho thấy vài người mập ú ngồi trên hiên nhà, mặt họ rạng rỡ nhìn vào máy ảnh. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡ lớn. A large clothing size. Ví dụ : ""The department store has a special section for stouts, offering a wider range of clothes for larger body types." " Cửa hàng bách hóa này có một khu đặc biệt dành cho quần áo cỡ lớn, cung cấp nhiều lựa chọn quần áo hơn cho những người có dáng người to. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Muỗi mắt. Gnat. Ví dụ : "The picnic was ruined because stouts swarmed around the food and drinks. " Buổi dã ngoại bị phá hỏng vì muỗi mắt bu đầy thức ăn và nước uống. insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruồi trâu. Gadfly. Ví dụ : "Even though she was often called a "gadfly" for constantly questioning company policy, her stouts eventually led to positive changes in the workplace. " Mặc dù cô ấy thường bị gọi là "ruồi trâu" vì liên tục chất vấn chính sách của công ty, nhưng những nỗ lực ruồi trâu của cô cuối cùng đã dẫn đến những thay đổi tích cực tại nơi làm việc. insect animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc