verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vệt, tạo vệt. To have or obtain streaks. Ví dụ : "If you clean a window in direct sunlight, it will streak." Nếu bạn lau cửa sổ dưới ánh nắng trực tiếp, nó sẽ bị loang vệt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoả thân chạy rông, chạy rông. To run naked in public. (Contrast flash) Ví dụ : "It was a pleasant game until some guy went streaking across the field." Trận đấu đang diễn ra rất vui vẻ cho đến khi có một gã nào đó khoả thân chạy rông ngang qua sân. culture action entertainment society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vệt, vạch vệt. To create streaks. Ví dụ : "You will streak a window by cleaning it in direct sunlight." Bạn sẽ làm cửa sổ bị loang lổ vệt nếu lau nó dưới ánh nắng trực tiếp. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đang lao đi, vụt qua, xẹt qua. To move very swiftly. Ví dụ : "The race car was streaking down the track. " Chiếc xe đua đang lao đi vun vút trên đường đua. action sport energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trải dài. To stretch; to extend; hence, to lay out, as a dead body. Ví dụ : "The coroner was streaking the body on the examination table to fully assess the extent of the injuries. " Nhân viên pháp y đang trải thi thể trên bàn khám nghiệm để đánh giá đầy đủ mức độ tổn thương. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, sự có vệt, vằn. Condition of being streaked; a streak. Ví dụ : "the streakings of fat in bacon" Những vệt mỡ trong thịt xông khói. appearance condition mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc