noun🔗ShareChàng trai trẻ làm thuê, đầy tớ. A young man or boy in service; a servant."The kitchen swain scrubbed the pots and pans after the feast. "Sau bữa tiệc, thằng đầy tớ trong bếp cặm cụi cọ rửa xoong nồi.personjobsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười hầu của hiệp sĩ, người theo hầu. A knight's servant; an attendant."The knight's swain helped him prepare for the jousting tournament. "Người hầu của hiệp sĩ đã giúp ông ấy chuẩn bị cho giải đấu đấu thương.personjobhistoryroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrai làng, nông dân. A country labourer; a countryman, a rustic."The shy swain helped the farmer mend the fence, his calloused hands working deftly with the wire. "Anh trai làng nhút nhát giúp bác nông dân sửa hàng rào, đôi tay chai sạn thoăn thoắt làm việc với sợi kẽm.personagriculturecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChàng trai thôn quê, người yêu chốn đồng quê. A rural lover; a male sweetheart in a pastoral setting."The young woman blushed as the swain from the neighboring farm offered her a wildflower. "Cô gái trẻ ửng hồng má khi chàng trai nhà bên, một người yêu chốn đồng quê, tặng cô một bông hoa dại.literaturepersonhumancultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc