Hình nền cho swain
BeDict Logo

swain

/sweɪn/

Định nghĩa

noun

Chàng trai trẻ làm thuê, đầy tớ.

Ví dụ :

Sau bữa tiệc, thằng đầy tớ trong bếp cặm cụi cọ rửa xoong nồi.